Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → DƯƠNG VĂN AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
VŨ TÔNG PHAN → ĐƯỜNG 16 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
DƯƠNG VĂN AN
NGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHAN VĂN TRỊ → PHẠM HUY THÔNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHẠM HUY THÔNG → NGUYỄN OANH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHẠM HUY THÔNG → NGUYỄN OANH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | |
|
Lý Tự Trọng
Hải Hồ → Thanh Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.680.000 | 11.440.000 | 9.830.000 | 8.050.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Tất Thành
Tôn Thất Đạm → Ông Ích Khiêm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.650.000 | 20.190.000 | 17.470.000 | 14.890.000 | |
|
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 | ||
|
Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 | |
|
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | |
|
TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | |
|
ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | |
|
ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | |
|
Quang Trung
Đường Đô Lương → Đường Nguyễn Công Hoan
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
NGÔ THỊ BÌ
NGUYỄN HỮU THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | |
|
HOÀNG TRỌNG MẬU
TRẦN XUÂN SOẠN → NGÔ THỊ BÌ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | |
|
QUÂN SỰ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | |
|
Khu đô thị mới An Hưng
22,5m - 23,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Văn Khê
17,5m - 18,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
18,5 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Khu nhà ở Nam La Khê
11,5m -15,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Văn Phú
24,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Xa La
24,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
11,0m - 13,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Tiểu khu đô thị Nam La Khê
11,5m - 15,0m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.530.000 | 24.500.000 | 20.980.000 | 19.250.000 | ||
|
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU → RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
LÝ CHIÊU HOÀNG → VÀNH ĐAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
BÃI SẬY
BÌNH TIÊN → LÒ GỐM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
PHAN VĂN KHOẺ
BÌNH TIÊN → LÒ GỐM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
ĐƯỜNG 2 (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
ĐƯỜNG 26, PHƯỜNG CÁT LÁI
ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI → NGUYỄN ĐÔN TIẾT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI, PHƯỜNG CÁT LÁI
NGÃ 3 ĐƯỜNG LÊ VĂN THỊNH - ĐƯỜNG 24 → ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
PHẠM NGŨ LÃO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN VĂN ĐẬU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
NGUYỄN HUY TƯỞNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.470.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.470.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.470.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lê Văn Hiến
Minh Mạng → Trần Đại Nghĩa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.470.000 | 9.260.000 | 8.000.000 | 6.590.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.