Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | ||
|
Đường 19-8
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn → Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 980.000 | 420.000 | 0 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 798.000 | 440.000 | 0 | |
|
Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)
Đường 391 → Ngã ba Đình Ngọc Lặc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 870.000 | |
|
Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)
Cống mới đường 391 → Miếu Ngọc Lặc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 870.000 | |
|
Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ)
Đường 391 → Ngã ba Đình Phạm Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.925.000 | 1.050.000 | 870.000 | |
|
Trục phụ | Rẽ vào Đình Đồng Tâm
Đường QL1B → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng đi giao đường Huống Thượng - Chùa Hang
Cầu treo Huống Thượng → Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng)
Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao) → Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường >2m
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Minh Cầu → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Bắc Kạn → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại, độ rộng đường ≤ 2m
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | ||
|
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2
Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Ngõ số 80,749 | Ngõ 511
Rẽ theo đường sắt cũ → Hết ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | ||
|
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường sắt Hà Thái → Hết suối Loàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Ngõ số 779 | Ngõ số 933
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Ngõ số 728 | Đoạn 2
Sau 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3
Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1
Từ đường Lưu Nhân Chú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.220.000 | 2.254.000 | 1.288.000 | 322.000 | ||
|
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.219.000 | 2.511.000 | 1.731.000 | 1.581.000 | |
|
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.218.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.218.000 | 2.252.000 | 1.287.000 | 321.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.217.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.217.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 15,5m (3m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Trung
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đìa Muỗi
Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 | ||
|
ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 2.251.000 | 1.286.000 | 321.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.