Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 825-Kênh 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | |
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | |
|
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | |
|
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | |
|
Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.655.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.655.000 | 3.258.000 | 1.862.000 | 465.000 | |
|
Khu đô thị Vân Canh
Đường quy hoạch rộng <12,0m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.653.000 | 3.257.000 | 0 | 0 | |
|
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 3.450.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Âu Dương Lân
Đoạn 10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 3.255.000 | 1.860.000 | 465.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.648.000 | 2.324.000 | 1.859.000 | 1.487.000 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Điện An
Đoạn giáp phường Vĩnh Điện → đến giáp Khu dân cư Nam Điện An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.647.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.647.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.647.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m-9m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.645.000 | 3.437.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m–15,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.645.000 | 3.486.000 | 0 | 0 | |
|
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.645.000 | 3.251.000 | 1.857.000 | 464.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.645.000 | 3.251.000 | 1.857.000 | 464.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.644.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.643.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.642.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.642.000 | 2.321.000 | 1.857.000 | 1.485.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN → ĐƯỜNG XUÂN SƠN - ĐÁ BẠC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.642.000 | 2.321.000 | 1.857.000 | 1.485.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH
ĐƯỜNG TL 765 → RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.642.000 | 2.321.000 | 1.857.000 | 1.485.000 | |
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.642.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Vân Hà
(đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.