Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
Đường Lê Chân
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | |
|
Đường Hồ Đề
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | |
|
Đường Bát Nàn
(Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | |
|
Đường Lê Chân
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
Nguyễn Thị Hạnh
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.625.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đồng Niên
Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 | |
|
Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 | |
|
Tân Kim
Nguyễn Chí Thanh → Khu dân cư Tân Kim
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.625.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.621.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
Nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà → Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
Nhà ông Hảo → Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
Ngã 4 Đại Minh (Giáp ĐT609C) → Ranh giới Quán Thanh Long (cả 02 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
Từ Hết Nhà ông Lê Văn Điệp đối diện nhà ông Lê Bốn → Hết Bưu điện văn hoá xã đối diện UBND xã Đại Phong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Ranh giới Thành phố Đà Nẵng → Hết nhà ông Võ Quý Lợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai
Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2
Qua 100m → Hết đất sân kho
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên
Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường),
Đường Z115 → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Ngõ số 109 | Đoạn 2
Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 2
Qua 150m → 250m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Trục phụ | Rẽ từ số nhà 01
Đường Đê Nông Lâm → 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Đường Bến Oánh → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên
Ngõ số 54 → 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 3
Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái → Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 2
Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên → Khu dân cư Sở Xây dựng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m
Cổng Khách sạn Hải Yến → 100m (2 phía)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Ngõ số 398 | Đoạn 1
Đường Thống nhất → Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Ngõ số 398 | Ngõ số 556
Đường Thống nhất → Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Ngõ số 398 | Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Đường Thống nhất → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | ||
|
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1
Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công)
Đường Thống Nhất → Vào 80m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.