Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÁI THIÊU 75
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN CHU TRINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 79
NGUYỄN TRÃI → ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 80
NGUYỄN TRÃI → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 38
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 97
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIA LONG NỐI DÀI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 103
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 105
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 90
HOÀNG HOA THÁM → LÁI THIÊU 88
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 91
HOÀNG HOA THÁM → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 43
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 92
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 52
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 93
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 94
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 52
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐT.742
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TPK 21)
ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 100
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 62
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐH.436
ĐH.411 (NGÃ 3 CÂY TRẮC) → ĐH.415 (UBND XÃ ĐẤT CUỐC)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY OCI
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY TÂN ĐÔ THÀNH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 14)
CHÂU THỚI → BÌNH THUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường tránh Chùa Hang | Đoạn 2
Qua 300m → Quốc lộ 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TPK 21)
ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 100
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 62
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐH.436
ĐH.411 (NGÃ 3 CÂY TRẮC) → ĐH.415 (UBND XÃ ĐẤT CUỐC)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐH 410
ĐT.747A (BÌNH CƠ) → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG VĨNH TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
Đường số 17
Toàn Tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 15
Toàn Tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 14)
CHÂU THỚI → BÌNH THUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY OCI
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY TÂN ĐÔ THÀNH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ đường Đoàn Kết → đến đường Đồng Nà 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.