Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.388.000 | 5.171.000 | 2.955.000 | 738.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Thái Bình
Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.169.000 | 2.954.000 | 738.000 | |
|
Nguyễn Thái Học
Cách mạng tháng tám- Thủ Khoa huân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.169.000 | 2.954.000 | 738.000 | |
|
Lộ cư xá (Đường số 6)
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.169.000 | 2.954.000 | 738.000 | |
|
Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 4 nối dài, đường số 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.169.000 | 2.954.000 | 738.000 | |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 | |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 | ||
|
Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn → Cuối đường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lê Công Kiều
Đoạn 5,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.380.000 | 3.340.000 | 3.070.000 | 2.630.000 | |
|
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành)
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I
Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.379.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.379.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.379.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.379.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.379.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.379.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Đường Trần Bình Trọng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.378.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Thanh
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.378.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Thanh
Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ nhà ông Đặng Thọ → đến giáp cầu Cửa Đại)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.378.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Thanh
Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ cầu Cửa Đại → đến giáp nhà ông Phạm Đắng )
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.378.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường N12
Từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.377.000 | 6.898.000 | 5.557.000 | 5.114.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.377.000 | 6.898.000 | 5.556.000 | 5.114.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 389
Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.375.000 | 2.575.000 | 1.300.000 | 720.000 | |
|
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m- 4m) trong khu dân cư
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.372.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.372.000 | 5.160.000 | 2.948.000 | 736.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.371.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.