Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
AN SƠN 28
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 29
AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 30
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 31
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 32
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 33
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 35
AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 36
AN SƠN 20 → AN SƠN 23
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 37
AN SƠN 01 → AN SƠN 30
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
AN SƠN 38
AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
VĨNH PHÚ 17
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
VĨNH PHÚ 11
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
VĨNH PHÚ 12
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
VĨNH PHÚ 13
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐT.743A
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐT.746
CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐT.747A
CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN KIM HUY)
RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
VÕ VĂN ĐIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.771.000 | ||
|
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An
Đường 27m (6m-15m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tôn Đản
Trường tiểu học Thái Thị Bôi → Đường vào kho bom (CK55)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.140.000 | 3.540.000 | 2.970.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Đoạn từ ngã 4 giáp xã Tam Ngọc → đến KDC, TĐC tổ 6, tổ 7 - nhà ông Phạm Minh Châu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Đoạn kênh N2 (nhà ông Ca Chánh) → đến giáp xã Tam Thái
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 5.740.000 | 3.280.000 | 820.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tôn Đản
Trường tiểu học Thái Thị Bôi → Đường vào kho bom (CK55)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.140.000 | 3.540.000 | 2.970.000 | |
|
Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Đoạn từ ngã 4 giáp xã Tam Ngọc → đến KDC, TĐC tổ 6, tổ 7 - nhà ông Phạm Minh Châu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Đoạn kênh N2 (nhà ông Ca Chánh) → đến giáp xã Tam Thái
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Bắc - Phường Tân Thạnh
Đường bê tông rộng 8m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.