Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐX-018 (NHÁNH)
ĐX-018 → ĐX-002
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-019
ĐX-014 → ĐX-002
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-013
AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-002
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-014
AN MỸ - PHÚ MỸ → AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-089
PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-090
PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-092
ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-093
PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-094
PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 6.020.000 | 3.440.000 | 860.000 | ||
|
Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 6.020.000 | 3.440.000 | 860.000 | |
|
NGUYỄN THÁI BÌNH (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)
PHÚ LỢI (ĐT.743A) → VÀNH ĐAI 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-090
PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-089
PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-092
ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-093
PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-094
PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-095
PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-096
NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-115
LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐX-116
NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ)
AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3 (KCN AN HẠ)
AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (KCN AN HẠ)
AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (KCN AN HẠ)
AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ (SÀI GÒN- TRUNG LƯƠNG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG A → ĐẾN CUỐI TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ)
AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.