Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 2.680.000 | 2.190.000 | 1.530.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tôn Đản
Tôn Đức Thắng → Trường THCS Nguyễn Công Trứ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 4.500.000 | 4.010.000 | 3.290.000 | |
|
Nguyễn Công Hoan
Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Tứ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | |
|
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274
Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Trần Thủ Độ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Khôi - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
đoạn Nguyễn Gia Thiều → đến QH đường Bạch Đằng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K13 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Lụa → đến đường Lạc Long Quân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đỗ Thị Tặng
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | |
|
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
Đường song hành khu vực đường vòng tránh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | ||
|
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 | |
|
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 | |
|
Đường Tam Kỳ-Tam Thanh - Xã Tam Phú
Đường Tam Kỳ-Tam Thanh: Từ giáp ranh phường An Phú → đến đường Lê Thánh Tông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.330.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.320.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.320.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.320.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.320.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.320.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.310.000 | 4.510.000 | 3.830.000 | 3.210.000 | ||
|
Hoàng Văn Thái
Tôn Đức Thắng → Đà Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.310.000 | 4.290.000 | 3.780.000 | 3.270.000 | |
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
Lô 4+Lô 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | 3.800.000 | |
|
Đường Vạn Bún
Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | |
|
Đường Vạn Bún
Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | |
|
Đường Vạn Bún
Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | |
|
Ngõ số 647 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 6.780.000 | 4.068.000 | 2.441.000 | |
|
Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1)
Trần Huỳnh → Châu Văn Đặng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
AN PHÚ 26 (ĐƯỜNG ĐẤT KHU PHỐ 2)
AN PHÚ 12 → AN PHÚ 06
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN PHÚ 11
LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN PHÚ 15 (CŨ NHÁNH MIỄU NHỎ)
PHAN ĐÌNH GIÓT → CÔNG TY HIỆP LONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN PHÚ 07
TRẦN QUANG DIỆU → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
TRẦN NGỌC LÊN
RANH CHÁNH HIỆP – BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
TRẦN NGỌC LÊN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊU
VŨNG THIỆN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5663, TỜ BẢN ĐỒ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
LÊ CHÍ DÂN
NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.