Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.460.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.460.000 | 4.290.000 | 3.540.000 | 3.000.000 | ||
|
ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.460.000 | 8.022.000 | 4.584.000 | 1.146.000 | |
|
ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.460.000 | 8.022.000 | 4.584.000 | 1.146.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.450.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.450.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.450.000 | 5.230.000 | 4.600.000 | 3.740.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.450.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.450.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Trà Lộ
Đoạn 5,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 | |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 | |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 | |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 7.700.000 | 6.500.000 | 5.320.000 | ||
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.438.000 | 8.006.000 | 4.575.000 | 1.143.000 | |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.438.000 | 8.006.000 | 4.575.000 | 1.143.000 | |
|
LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
LÊ QUÝ ĐÔN
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
LÊ LỢI
CHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
LÊ LỢI
HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | ||
|
HÙNG VƯƠNG
NGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
HUỲNH NGỌC HAY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
LÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.435.000 | 5.718.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.430.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.430.000 | 8.001.000 | 4.572.000 | 1.143.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.430.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.427.000 | 9.030.000 | 7.185.000 | 6.687.000 | |
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | |
|
Châu Văn Giác (Bảo Định)
Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | |
|
Lê Văn Tao
Hùng Vương - QL 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | |
|
Lộ cư xá (Đường số 4)
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.424.000 | 7.996.000 | 4.569.000 | 1.142.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 | |
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.410.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.410.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.