Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế → Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ 63 (DT78)
Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) → Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Âp Ninh Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Âp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | ||
|
Tuyến đường 257B | Đoạn 7
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Đất ở trung tâm xã |
Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Tuyến đường 257B | Đoạn 3
Từ cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ) → Đến Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư → Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ → Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa → Đến hết đất ông Võ Văn So
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Kênh Xáng
Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi → Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) → Đến Cầu chùa Đầu Sấu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bà Ai I
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư → Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa → Đến hết đất ông Võ Văn So
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Đầu Sấu Đông
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) → Đến Cầu chùa Đầu Sấu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi → Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | ||
|
Đường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 2
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) đi qua 200m → Giáp đất xã Thần Sa (Hết đất La Hiên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 2
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m → Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 4
Đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Văn La 1 → Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | ||
|
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Võ Khoảng → đến hết nhà ông Thủy (thôn Bình An)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Lê Đình Danh → đến hết nhà ông Đoàn Văn Hùng (thôn Bình An)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Tuyến từ cống ông Thân → đến đê 4617 thôn Phú Vinh (Nam Sơn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Hảo → đến hết nhà ông Như (thôn Phú Vinh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công (thôn Phú Vinh) → đến hết nhà ông Tuấn (thôn Đông Thạnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Khiêm → đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ ngã ba Trại Thượng → đến cầu sông Quán (giáp Tam Trà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ giáp xã Tam Hiệp → đến cống Chà Là
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa
Ngã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam → Cống Tiểu Dừa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh
UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng Đông → Ngã tư rạch Choại
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương → Cầu Lung Ứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Cống Đá → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
Đoạn đường Đỗ Thửa Luông → kênh Giữa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
Kênh 16 → Kênh 12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường kênh Tư
Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) → Rạch Làng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.