Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp → đến hết đất nhà ông Dành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
Đoạn từ ngã tư chợ Nón → đến hết đất nhà ông Nguyễn Do, hết đất nhà Thầy Hướng (Tây đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
HỒ TRI TÂN
VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
MẠC ĐĨNH CHI
MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
NGUYỄN CÔNG TRỨ
MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung
Từ QL1A hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao → đến Kênh N22
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Khu tái định cư số 02 - Thị Trấn Trung Phước
Đường quy hoạch 11,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Đường 30/4
Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
NGÔ GIA TỰ
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
NGUYỄN CÔNG TRỨ
MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) → đến hết trường Junko
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ cầu Bình Long → đến hết nhà thờ Tộc Võ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ → đến giáp đường sắt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ ngã ba đường vào hợp tác xã 2 → đến hết chợ La Thọ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 - Xã Điện Hoà
Đoạn từ Đình Hà Thanh → đến giáp xã Hoà Tiến (TP Đà Nẵng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông → đến giáp cầu Cẩm Lý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lương Thế Vinh - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập → đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận phường Điện Thắng Trung)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17
VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.