Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | ||
|
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
Phía nam đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
Phía bắc đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại (trừ các trục đường chính) - Xã Tam Thanh
Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.058.000 | 1.235.000 | 741.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.058.000 | 1.235.000 | 741.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.058.000 | 1.235.000 | 741.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.058.000 | 1.235.000 | 741.000 | ||
|
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Phố Văn Xá
Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 1.575.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường dẫn cầu Đồng Việt
Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
|
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
|
Đường 398
Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | ||
|
Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Vành Đai
Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đường Ngô Văn Lớn
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | ||
|
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | ||
|
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - QL N2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | ||
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.429.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.426.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
|
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.425.000 | 2.397.000 | 1.369.000 | 342.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.