Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 4.197.000 | 2.398.000 | 599.000 | |
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 23,25m (6m-11,25m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 23,5m (6m-11,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 4.197.000 | 2.398.000 | 599.000 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.994.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Trung
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.994.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.994.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 | |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 | |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊA
QUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | |
|
BÌNH GIÃ
NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP)
QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | |
|
VÕ NGỌC CHẤN
NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 | |
|
Lê Công Kiều
Đoạn 7,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.990.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.990.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.990.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.989.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.989.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.989.000 | 4.193.000 | 0 | 0 | ||
|
NGUYỄN HỚI
NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.989.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.916.000 | |
|
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.989.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 | ||
|
Tỉnh lộ 35:
Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 | ||
|
Đường ven đê Tả Đáy
Bên Bãi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.988.000 | 4.551.000 | 2.836.000 | 2.428.000 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.985.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.985.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh
Đường 10,5(2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện và phường Điện Minh - đường Nguyễn Nho Túy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.985.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) → đến giáp xã Tam Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.985.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến dân cư N2
Đường số 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.984.000 | 4.188.000 | 2.393.000 | 598.000 | |
|
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.983.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.981.000 | 2.991.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.981.000 | 2.991.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | |
|
Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.981.000 | 5.634.000 | 4.460.000 | 3.717.000 | |
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.980.000 | 4.185.000 | 2.392.000 | 597.000 | |
|
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.980.000 | 4.186.000 | 2.392.000 | 598.000 | |
|
Đường tổ 10, khu phố 5
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.980.000 | 4.186.000 | 2.392.000 | 598.000 | |
|
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 4.184.000 | 2.391.000 | 597.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.978.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.