Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 07
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số H16
Toàn Tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phù Kim Liên (Đường số 15)
Đường số 1 → Đường số 2
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.235.000 | 2.415.000 | 1.925.000 | |
|
Đường 30/4
Trần Văn Thời → Nguyễn Ngọc Sanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 7
Đường số 17 → Đường số 27
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đuờng số 8
Đường số 17 → Đường số 27
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Bội Châu
Từ đường Huyện Thanh Quan → Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ)
kênh 30/4 → Ninh Bình
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Tám (đường số 1)
Nguyễn Quốc Hương → Kênh Lái Niên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2)
Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mạc Đức Tuấn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 | |
|
Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường Sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | |
|
Vũ Văn Dũng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | |
|
Thánh Thiên
Phạm Tu → Hải Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Phố Trung Đàm
Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Tô Ngọc Vân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Cầu Bà Đặng → Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Ông Tình → Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | ||
|
Xã Cẩm Thanh
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An
Từ QL 1A → đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3).
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC phố chợ Trường Xuân - Phường Trường Xuân
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Phụ Trần - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Đoạn từ đường Hàn Thuyên → đến đường kiệt từ Hùng Vương vào Trần Nguyên Hãn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Hóa
Đoạn thuộc xã Tam Phú
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | 0 | |
|
Đại lộ Lê Lợi
Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | 0 | |
|
Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609C - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến mương thuỷ lợi (nhà ông Lê Kinh) cả 2 bên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi → đến giáp phường Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.