Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÌNH HÒA 27 (ĐƯỜNG LÔ 11)
ĐT.743C → BÌNH HÒA 25
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
BÌNH HÒA 28 (ĐƯỜNG LÔ 12)
ĐT.743C → BÌNH HÒA 25
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
BÌNH HÒA 29 (ĐƯỜNG LÔ 13)
ĐT.743C → BÌNH HÒA 25
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
BÌNH HÒA 30 (ĐƯỜNG LÔ 14A)
ĐT.743C → BÌNH HÒA 25
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
BÌNH HÒA 31 (ĐƯỜNG LÔ 14B)
ĐT.743C → BÌNH HÒA 25
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
BÌNH HÒA 32 (ĐƯỜNG LÔ 15)
ĐT.743C → BÌNH HÒA 25
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
BÌNH HÒA 33 (ĐƯỜNG LÔ 16)
ĐT.743C → BÌNH HÒA 25
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
ĐT.746
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
KHÁNH BÌNH 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 33
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
Đường số 06
Đường số 07 → Đường số 11
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 01
Đường số 09 → Đường số 10
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 06 (lộ giới 20m)
Đường Lê Văn Một → Đường Lê Đức Thọ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 06 (lộ giới 30m)
Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
Đường quy hoạch 9,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đường 26m (6m-14m-6m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | ||
|
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | |
|
Đường Đồng Khởi
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.642.000 | |
|
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.642.000 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đường 26m (6m-5,5m-3m-5,5m-6m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Võ Văn Môn (Đường số 9)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 5.320.000 | 3.040.000 | 760.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 5,5m x 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.595.000 | 5.672.000 | 4.137.000 | 3.197.000 | |
|
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.594.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 5.313.000 | 3.036.000 | 759.000 | |
|
Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)
Đỗ Thừa Tự → Nguyễn Văn Bảy
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Đình Giót
Nguyễn Văn Bảy → Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Huỳnh Phi Hùng
Nguyễn Văn Bảy → Nam Cao
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 3.450.000 | 2.930.000 | 2.420.000 | ||
|
Huỳnh Phi Hùng
Nguyễn Văn Bảy → Nam Cao
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Đình Giót
Nguyễn Văn Bảy → Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tuệ Tĩnh
Đỗ Thừa Luông → Nam Cao
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)
Đỗ Thừa Tự → Nguyễn Văn Bảy
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 5.313.000 | 3.036.000 | 759.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.