Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÁI THIÊU 80
NGUYỄN TRÃI → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 38
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | ||
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
PHAN ĐỨC
DUYÊN HẢI → BIỂN ĐÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.897.000 | 6.227.000 | 3.558.000 | 889.000 | |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.897.000 | 6.227.000 | 3.558.000 | 889.000 | |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.897.000 | 6.227.000 | 3.558.000 | 889.000 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đường 29,5m - giáp sông (8m-15m- 6m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.895.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) - Phường Hòa Thuận
Đoạn có mặt cắt đường rộng 16,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Như Hạnh
Tiếp giáp đường sắt → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 4.560.000 | 3.920.000 | 3.210.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 3 tháng 2
Ngã tư Quỹ tín dụng → Đường 30/4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho → đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 | |
|
Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 | |
|
Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | |
|
Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | |
|
Đường 17 tháng 8
Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | |
|
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | |
|
Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | |
|
Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Phan Thúc Duyện → đến giáp phường Điện An
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.872.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình
Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương )
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.871.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình
Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.871.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.870.000 | 4.435.000 | 3.548.000 | 2.838.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.870.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.870.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.870.000 | 6.209.000 | 3.548.000 | 887.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.870.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Hoàng Văn Thái
Đà Sơn → Đường vào Bãi rác Khánh Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.870.000 | 3.100.000 | 2.600.000 | 2.250.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.