Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG SỐ 15
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 17
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 18
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 | |
|
VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.100.000 | 61.550.000 | 49.240.000 | 39.392.000 | |
|
TRẦN NGUYÊN ĐÁN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.000.000 | 61.500.000 | 49.200.000 | 39.360.000 | |
|
TRẦN QUANG KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.000.000 | 61.500.000 | 49.200.000 | 39.360.000 | |
|
NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.000.000 | 61.500.000 | 49.200.000 | 39.360.000 | |
|
MẠC THIÊN TÍCH
NGÔ QUYỀN → TẢN ĐÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.000.000 | 61.500.000 | 49.200.000 | 39.360.000 | |
|
MẠC THIÊN TÍCH
PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.000.000 | 61.500.000 | 49.200.000 | 39.360.000 | |
|
NGUYỄN VĂN GIAI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.900.000 | 61.450.000 | 49.160.000 | 39.328.000 | |
|
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.900.000 | 61.450.000 | 49.160.000 | 39.328.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.900.000 | 61.450.000 | 49.160.000 | 39.328.000 | |
|
CAO THẮNG
ĐIỆN BIÊN PHỦ → 3 THÁNG 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.900.000 | 61.450.000 | 49.160.000 | 39.328.000 | |
|
NGUYỄN TIỂU LA
3 THÁNG 2 → HÒA HẢO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.800.000 | 61.400.000 | 49.120.000 | 39.296.000 | |
|
NGUYỄN TIỂU LA
ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.800.000 | 61.400.000 | 49.120.000 | 39.296.000 | |
|
VÕ TRƯỜNG TOẢN
XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.700.000 | 61.350.000 | 49.080.000 | 39.264.000 | |
|
Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 | |
|
Trần Vỹ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 | |
|
Lê Đức Thọ
Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐỖ QUANG ĐẨU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.600.000 | 61.300.000 | 49.040.000 | 39.232.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.500.000 | 61.250.000 | 49.000.000 | 39.200.000 | |
|
Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.400.000 | 45.600.000 | 33.000.000 | 26.400.000 | |
|
NGUYỄN TẤT THÀNH
LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
ĐINH BỘ LĨNH
CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
PHAN CHU TRINH
CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
PHAN CHU TRINH
HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
PHAN CHU TRINH
CHU VĂN AN → NƠ TRANG LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
PHAN CHU TRINH
HUỲNH ĐÌNH HAI → VŨ TÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
VŨ TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
PHAN CHU TRINH
BẠCH ĐẰNG → VŨ TÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 | |
|
Nguyễn Cảnh Chân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Quán Thánh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Trần Phú
Phùng Hưng → Điện Biên Phủ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Tông Đản
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Thợ Nhuộm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Hàng Cót
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Hàng Cá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Hàm Long
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Đường Thành
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Điện Biên Phủ → Hùng Vương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
Hàng Gà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | |
|
TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.200.000 | 61.100.000 | 48.880.000 | 39.104.000 | |
|
PHẠM VĂN HAI
HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.200.000 | 61.100.000 | 48.880.000 | 39.104.000 | |
|
CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.200.000 | 61.100.000 | 48.880.000 | 39.104.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.060.000 | 42.470.000 | 37.310.000 | 31.550.000 | ||
|
NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.000.000 | 61.000.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | |
|
ĐỖ THỊ LỜI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.900.000 | 60.950.000 | 48.760.000 | 39.008.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.