Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
CẦU PHỐ NHÀ TRÀ → ĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6
NGÃ 3 ĐẶNG VĂN BI → KHO VẬN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10
NGÃ 3 HỒ VĂN TƯ → ĐƯỜNG SỐ 9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
ĐẶNG VĂN BI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.292.000 | 15.578.000 | 12.344.000 | 11.337.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.290.000 | 6.890.000 | 5.930.000 | 4.850.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Lương Bằng
Phan Văn Định → Nguyễn Tất Thành
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.270.000 | 6.590.000 | 5.650.000 | 4.680.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.260.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.230.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.230.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.230.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Đê đáy
nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
|
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm)
đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | |
|
An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.225.000 | 13.989.000 | 11.103.000 | 10.005.000 | |
|
Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.225.000 | 13.989.000 | 11.103.000 | 10.005.000 | |
|
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.225.000 | 12.215.000 | 7.455.000 | 5.950.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.220.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Cầu Diễn
Đường sắt → Văn Tiến Dũng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 | |
|
Đỗ Đình Thiện
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 | |
|
Dương Khuê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 | |
|
Hoàng Công Chất
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 7,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.200.000 | 8.750.000 | 7.980.000 | 6.520.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.200.000 | 13.370.000 | 11.440.000 | 9.330.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lý Nhân Tông
Thân Cảnh Phúc → Phan Đăng Lưu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.