Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3
Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4
Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân Quy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư → Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn → Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai → Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1
Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2
Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3
Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4
Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân Quy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5
Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Tuyến 2 |
Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Tuyến 2 |
Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) → Xóm Cao Khàn giáp xã La Bằng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Tuyến 2 | Tuyến 3
Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | ||
|
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 3
Đoạn cổng UBND xã + 500m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND → Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 2
Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn
Bắt đầu từ cầu 6 Từng → Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê )
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tân Long - Hòa Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh )
Bắt đầu từ cống 6 Lợi → Đến cầu 7 Cưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng
Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc → Đến cầu 7 Cưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Béc Hen Lớn
Bắt đầu từ cầu ông Rê → Đến cầu ông Hường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Canh Điền
Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn → Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá )
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)
Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Thừa → Đến hết ranh đất ông Từ Văn Lấu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải
Từ nhà ông Hồ Thanh Long → đến giáp đường Thanh niên ven biển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải
Từ đối diện nhà bà Hoàng Thị Hữu → đến đê biển
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải
Từ đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Lộc → đến đối diện nhà bà Trần Thị Công
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải
Từ đối diện nhà ông Hồ Văn Nam → đến đối diện nhà ông Trần Văn Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến 2 |
Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Tuyến 2 |
Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) → Xóm Cao Khàn giáp xã La Bằng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Tuyến 2 | Tuyến 3
Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1
Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú Xuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2
Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3
Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú Xuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4
Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân Quy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5
Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 240.000 | 150.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 240.000 | 150.000 | 0 | ||
|
Phố Lương Đình Của
Đường Trường Chinh → Đường Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 240.000 | 190.000 | 0 | |
|
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư → Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn → Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 → Về hướng Lô 1: 300m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 1 → Về các hướng: 300m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
Cống Bào Hầm → Về các hướng: 200m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.