Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp cơ quan thôn Xuân Trung (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Quảng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến ngã ba Hải Quan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giếng chân dốc thôn Trung Toàn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Huỳnh Cường thuộc thôn An Tây)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Dân)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT618 tỉnh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Kiều Tiên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) → đến xóm Cồn (nhà ông Trần Kiều)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ xóm Cồn (nhà bà Phạm Thị Tuyết) → đến giáp nhà bà Lan (đối diện chợ cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ Khu dân cư phía Tây đường sắt - Từ đường vào mỏ đá Chu Lai → đến hết nhà ông Thế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Dậu → đến hết nhà ông Hiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà thờ Tiền Hiền → đến đường ĐT 618 tỉnh, đi qua cơ quan thôn Thanh Long và đến đường Dung Quốc - Kỳ Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ giáp nhà ông Sơn → đến giáp nhà bà Trinh (Thôn An Hải Tây)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Sâm Linh Đông → đến nhà ông Nguyễn Xảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ ngã ba chùa Từ Hàn (nhà bà Sửu) → đến giáp nhà ông Công (Vĩnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Dậu → đến hết nhà ông Hiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn ngã ba Tiệm Pháp → đến hết trạm Y tế (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất bà Lợi → đến cầu Nà Ban
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà thờ tộc Hồ → đến nhà ông Phạm Minh Cần , Xóm Đò Gập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) → đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Hùynh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.007.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.007.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 | |
|
Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.005.000 | 703.000 | 402.000 | 100.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.004.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.004.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.004.000 | 502.000 | 402.000 | 321.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.004.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.003.000 | 701.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.002.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.002.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
Từ cạnh vườn phía Nam nhà ông Phạm Thanh → đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc đường Hùng Vương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.002.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.