Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp kênh thủy lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp xã Tam Thái
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | |
|
Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | |
|
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường HCM → đến nghĩa trang Thạnh Mỹ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào khu đất của ông Cao Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An
Từ lô số 11 → đến lô số 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ Cầu máng Bình Đào (cũ) → đến ngã 3 mộ tộc Nguyễn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ Trạm thuế số 6 → đến Cầu máng Bình Đào (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | |
|
Trần Văn Trà
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | |
|
ĐT 795
Trọn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | |
|
Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ kênh thủy lợi → đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ Giếng Bài → đến giáp xã Tam Nghĩa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Từ Giếng Bài → đến giáp xã Tam Nghĩa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa
Đường 17,5m ( 5m - 7,5m - 5m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu E (phía Đông đường Đ2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu D (phía Tây đường Đ2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông DX - Phường Điện Phương
Từ Cầu Câu Lâu cũ → đến Cống Luyện) có bê rộng từ 5,5m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ ĐT609 → đến giáp đường thuỷ lợi (cống ông Khuê)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường khối phố Bồ Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 5m từ nhà ông Trần Mậu → đến Nhà nghỉ chuyên gia Đức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Trà My
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Châu Ngạnh- đường bê tông vào khu dân cư (Tổ Mậu Cà) → đến giáp ranh giới đất nhà Bác sĩ Á - nhà ông Phan Công Lương (Tổ Đàng Bộ).
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | ||
|
HUỲNH KHƯƠNG NINH
NGÃ 3 PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM VĂN HY
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | |
|
PHẠM HỒNG THÁI
TỈNH LỘ 52 (TRẠM Y TẾ XÃ ĐẤT ĐỎ) → NGUYỄN THỊ HOA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.