Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG 58TML
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
ĐƯỜNG 59TML
TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | ||
|
ĐƯỜNG 69TML
ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH → PHẠM VĂN BẠCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
LỘC HƯNG
CHẤN HƯNG → NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
ĐƯỜNG 19, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.940.000 | 12.700.000 | 10.830.000 | 8.370.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.930.000 | 20.030.000 | 15.730.000 | 12.760.000 | ||
|
ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8
NGUYỄN BÁ LUẬT → ĐƯỜNG SỐ 9
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4
DÂN CHỦ → ĐƯỜNG SỐ 9
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | |
|
LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | ||
|
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
ÂU CƠ → TỐNG VĂN TRÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.890.000 | 14.470.000 | 11.780.000 | 9.390.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.890.000 | 14.470.000 | 11.780.000 | 9.390.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.890.000 | 12.340.000 | 9.960.000 | 8.420.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.890.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.880.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lê Đức Thọ
Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.863.000 | 23.025.000 | 17.730.000 | 15.760.000 | |
|
Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.863.000 | 23.025.000 | 17.730.000 | 15.760.000 | |
|
Võ Chí Công
cầu Khuê Đông → Mai Đăng Chơn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.860.000 | 4.290.000 | 3.670.000 | 3.000.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.860.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.830.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.820.000 | 22.850.000 | 18.690.000 | 15.030.000 | ||
|
Hoàng Xuân Hãn
Ông Ích Đường → Nguyễn Văn Huyên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.810.000 | 10.130.000 | 9.020.000 | 7.360.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.810.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Trần Huy Liệu
Giảng Võ → Hồ Giảng Võ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Trần Cao Vân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Vạn Bảo
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Vạn Phúc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Xuân Diệu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Hoàng Cầu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Âu Cơ (Trong đê)
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Đội Cấn
Liễu Giai → Đường Bưởi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Đồng Nhân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Đông Thái
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Hoàng Cầu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
La Thành
Ô Chợ Dừa → Láng Hạ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Nghi Tàm
Đầu đường (trong đê) → Cuối đường (trong đê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.