Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - ĐT 832
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trị Yên - Thanh Hà
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
Cống Xi phông → Hết nhà thờ tộc Hồ đối diện nhà ông Hồ Cận (cả 02 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
Khu vực tiếp giáp chợ Đại Phong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ UBND xã → đến nhà ông Phạm Xê
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp sông - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đất khu dân cư có mặt tiền tiếp giáp sông từ chợ cũ → đến xóm Cồn (hết nhà ông Trần Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường Nhựa (Hẻm 1199)
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường Nhựa (Hẻm 1290)
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường An Phú 1
ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường QL 14B MỚI - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
Ranh giới Đại Quang → Cầu Bàu Dầm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
Trạm Biến áp → Ranh giới xã Đại Thắng (cả 02 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) → đến giáp Nút G18 (Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 | ||
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp sông - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đất khu dân cư có mặt tiền tiếp giáp sông từ chợ cũ → đến xóm Cồn (hết nhà ông Trần Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 | ||
|
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1
Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.