Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 8
Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) → Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc → Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thủy xóm Đồng Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Tuyến 1 |
Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Tuyến 1 |
Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Tuyến 4 |
Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B - Mở Than Phấn Mễ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Tuyến 4 |
Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cam, xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
TÂN LẬP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN LẬP 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 54, PHƯỜNG UYÊN HƯNG) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 371, TỜ BẢN ĐỒ 54, PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 16
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 22 VÀ 82, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 17
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 348, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 18
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 23
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 472, TỜ BẢN ĐỒ 43
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 25
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 1826, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
UYÊN HƯNG 26
TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 1713, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 2189, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN LẬP 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN LẬP 36
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN LẬP 37
ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 2) → CÔNG TY TNHH HOÀNG SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN LẬP 39
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ | Ngõ số 950
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ | Ngõ số 808
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cũ)
Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
TÂN VĨNH HIỆP 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 885, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 17
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.405 (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1939, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 392, TỜ BẢN ĐỒ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 345, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 445, TỜ BẢN ĐỒ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 24
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 1601, TỜ BẢN ĐỒ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1044, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 07 (NHÁNH 10)
TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1399, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 2)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4, THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 6)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.