Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đường 14,5m (4m - 7,5m - 3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.794.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 35
đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.794.000 | 2.042.000 | 1.498.000 | 1.248.000 | |
|
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.794.000 | 2.042.000 | 1.498.000 | 1.248.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim
Thuộc thôn Phước Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Kim
Đường từ nhà ông Trần Văn Hưng → đến hết nhà ông Vương Hữu Ban
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Các Đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khối phố Trường Đồng, Đoan Trai - Phường Tân Thạnh
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 1.955.000 | 1.117.000 | 279.000 | |
|
Phường Tân An
Các Đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 1.955.000 | 1.117.000 | 279.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.792.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
(Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.791.000 | 2.140.000 | 1.636.000 | 1.363.000 | |
|
Đường liên xã
Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.788.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.787.000 | 1.950.000 | 1.114.000 | 278.000 | |
|
Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.787.000 | 1.950.000 | 1.114.000 | 278.000 | |
|
Nguyễn Kim Công
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.786.000 | 1.950.000 | 1.114.000 | 278.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.785.000 | 2.267.000 | 1.681.000 | 1.577.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.784.000 | 1.948.000 | 1.113.000 | 278.000 | ||
|
Đường Phan Văn Đạt nối dài
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.784.000 | 1.948.000 | 1.113.000 | 278.000 | |
|
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.784.000 | 1.948.000 | 1.113.000 | 278.000 | |
|
Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện Dương
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) – giáp sông Cổ Cò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.784.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bình Cang
QL 1A - Chùa Kim Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.784.000 | 1.948.000 | 1.113.000 | 278.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.