Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Võ Thị Sáu
Nguyễn Hữu Cảnh → đường 3/2
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.930.000 0 0 0
PHÚ LỢI (ĐT.743A)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
HUỲNH TỊNH CỦA
SƠN HƯNG → NGUYỄN TỬ NHA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
NGUYỄN MINH HOÀNG → LÊ DUY NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
TÂN XUÂN
LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
PHAN PHÚ TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.870.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.820.000 25.660.000 20.770.000 18.000.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
BÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
BÌNH LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
BÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
ĐƯỜNG 12, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
Tiểu La
2 tháng 9 → Núi Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.790.000 16.170.000 13.850.000 11.550.000
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.770.000 0 0 0
Phan Tôn
Đoạn 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.770.000 0 0 0
An Thượng 35
Đoạn 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.740.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.740.000 0 0 0
Hồ Nguyên Trừng
Lê Thanh Nghị → Núi Thành
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.710.000 20.110.000 17.620.000 13.810.000
QUẢN TRỌNG LINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
NGUYỄN VĂN LINH
RANH XÃ BÌNH HƯNG → QUỐC LỘ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG CC4
ĐƯỜNG CC5 → ĐƯỜNG CN1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG CC2
ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐỘC LẬP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
TÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG D
HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG C
RẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG B
HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Xuân Đài
Sơn Hòa → Nguyễn Du
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 25.000.000 15.000.000 12.000.000
THÍCH MẬT THỂ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI → ĐỒNG VĂN CỐNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
THÍCH MẬT THỂ
ĐƯỜNG 90 - TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
NGUYỄN VĂN QUỲ → KHU DÂN CƯ BỘ NỘI VỤ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
ĐƯỜNG NHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.