Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐX-097
PHAN ĐĂNG LƯU → BÙI NGỌC THU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-098
HUỲNH THỊ CHẤU → BÙI NGỌC THU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-075
TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-065
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-076
TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-081
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-077
ĐX-082 → ĐX-078
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-073
TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-071
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
QUANG TRUNG → ĐT.741
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
PHAN CHU TRINH
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 24
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đoạn đường
Giáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐX-032
ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-033
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-033
ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-032
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-027
ĐX-026 → ĐX-002
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-038
ĐX-034 → ĐX-033
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-039
ĐX-037 → ĐX-038
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-034
ĐỒNG CÂY VIẾT → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-035
ĐX-034 → ĐỒNG CÂY VIẾT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-036
ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-037
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-022
ĐX-023 → AN MỸ - PHÚ MỸ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-023
AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-026
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-023 (NHÁNH)
ĐX-023 → ĐX-025
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-024
ĐX-022 → ĐX-025
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-018
ĐX-014 → ĐX-002
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-018 (NHÁNH)
ĐX-018 → ĐX-002
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-019
ĐX-014 → ĐX-002
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 27
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 66
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 28
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH MỸ 27 (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 66)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 42
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 20
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 49
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 21
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 478, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 668, TỜ BẢN ĐỒ 48
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 22
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 49
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 23
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ 53
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1)
BÌNH MỸ 06 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 255, TỜ BẢN ĐỒ 42)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÌNH MỸ 07
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 535, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 30)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.