Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN HIỆP 30
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 632, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ 1260, TỜ BẢN ĐỒ 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 31
TÂN HIỆP 30 (THỬA ĐẤT SỐ 516, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 1023, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 51
KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 52 (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 52
TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 47
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 48 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 54
KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 24
NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 02
TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 09
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN HIỆP 10
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 43
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 39
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 40
LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
ĐH.705
ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.920.000 2.240.000 560.000
UYÊN HƯNG 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 39
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 40
LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
UYÊN HƯNG 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
ĐH.705
ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.597.000 0 0 0
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.596.000 3.917.000 2.238.000 559.000
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.596.000 0 0 0
Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.593.000 3.915.000 2.237.000 559.000
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.593.000 3.915.000 2.237.000 559.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.593.000 3.915.000 2.237.000 559.000
Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Từ Cầu Giáp Ba → Bắc cầu Vĩnh Điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.593.000 0 0 0
Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 3.913.000 2.236.000 559.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Võ Tự
Đoạn 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.590.000 0 0 0

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.