Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.419
ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
TÂN HIỆP 03
TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 18) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
TÂN HIỆP 04
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 18) → NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423, THỬA ĐẤT SỐ 1128, TỜ BẢN ĐỒ 20)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
TÂN HIỆP 05
TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 1367, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐƯỜNG D3 KCN NAM TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 1321, TỜ BẢN ĐỒ 18)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
TÂN HIỆP 06
TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
TÂN HIỆP 32
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 691, TỜ BẢN ĐỒ 37) → ĐƯỜNG SỐ 85 KHU LIÊN HỢP DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 206 VÀ 209, TỜ BẢN ĐỒ 37)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | ||
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Kênh 7 Thanh → Cầu kênh Rạch Vinh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường D1
Đường N20 → Cuối đường
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường D7
Đường N13 → Đường N20
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Văn Phú
Trần Văn Thời → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bùi Hữu My
Tố Hữu → Phạm Thị Đồng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m)
Đường Lê Đức Thọ → Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m)
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 02
Đường số 03 → Đường số 07
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m
Hùng Vương → Hẻm 159
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm 51 rộng 6m
Phan Ngọc Hiển → Hẻm 214
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m
Phan Ngọc Hiển → Hết đường nhựa hiện hữu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 2
Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 → Ngõ 406 đường Nòng Quốc Chấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Trục phụ | Đường nối Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên
Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ → Giáp đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.