Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Châu Thị Kim
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.170.000 | 5.019.000 | 2.868.000 | 717.000 | |
|
Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đường 43m (10m+10,5m+2m+10,5m+10m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.168.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Châu Thị Kim
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.168.000 | 5.017.000 | 2.867.000 | 716.000 | |
|
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
Đường Liên khu vực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.168.000 | 5.017.000 | 2.867.000 | 716.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.163.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Ngô Xuân Thu
Nguyễn Văn Cừ → giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.160.000 | 2.400.000 | 2.060.000 | 1.690.000 | |
|
Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn
Đường Âu Cơ → Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.160.000 | 5.012.000 | 2.864.000 | 716.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.154.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.152.000 | 5.006.000 | 2.860.000 | 715.000 | |
|
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.152.000 | 5.006.000 | 2.860.000 | 715.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đường Tôn Đức Thắng (áp dụng như phường Tân An)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thi Sách
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đoàn Thị Điểm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Hữu Nghị
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đào Duy Từ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Phạm Lệnh Công
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Thiện Khánh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Thiện Nhân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | |
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phạm Xuân Huân → Lương Thế Vinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hàm Nghi → Đinh Tiên Hoàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | |
|
Chương Dương
Đường Thanh Niên → Hết bãi quay xe
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Dương Tốn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Mai Độ
Đường Mai Ngô → Đường Nhị Châu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 2.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương)
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 2.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 | |
|
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 | |
|
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 | |
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.144.000 | 5.000.000 | 2.857.000 | 714.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.143.000 | 3.572.000 | 2.857.000 | 2.286.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.143.000 | 3.572.000 | 2.857.000 | 2.286.000 | |
|
Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Phương
Đoạn từ giáp phường Điện Minh → đến giáp cầu Câu Lâu cũ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.141.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lại Yên
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 | |
|
Đường Chùa Tổng
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.141.000 | 4.998.000 | 3.333.000 | 2.999.000 | |
|
Đường Thượng Ốc
Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.141.000 | 4.999.000 | 3.333.000 | 2.999.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.