Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
THUẬN GIAO 14
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 16
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG D4-N4
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 01
THUẬN GIAO 21 (KSX TẬP TRUNG TÂN THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 1640, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 14
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 16
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B)
THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
ĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ỐNG NƯỚC THÔ
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
HOÀNG SĨ KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Lý Thường Kiệt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG ALEXANDRE DERHODES → ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG SÁNG TẠO → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | ||
|
HOÀNG SĨ KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 12.180.000 | 6.960.000 | 1.740.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt 27m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.374.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.