Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐT256 | Đoạn 4
Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít) → Km22+830 (cầu Thôm Chầu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | ||
|
Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bêtông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | ||
|
Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - 3 nhánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm 2 Đường số 23
Đường số 23 - cuối tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường Bêtông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm 12 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Chân núi bà đen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường số 2 - Cuối đường đất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Đường số 35
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm 10 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm 11 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm 13 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung
Đường 785 - Hết đường đá dăm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)
Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường đất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường nhựa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Hẻm BT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du)
Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) → đến cầu ông Luân (cả 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du)
Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Văn Kỳ Thanh (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Văn Tân (Nam đường) → đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) (cả 2 bên đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du)
Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ đất nhà bà Thắm → đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn từ ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa → đến hết kênh chính Bắc Việt An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình An
Từ giáp đường sắt Bắc → Nam đến giáp xã Bình Quế
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều
Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 258 | Đoạn 8
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
Đường 258 | Đoạn 4
Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
Các trục đường xã | Đường đi cầu Cốc Xả
Km6 thôn Nam Hà → Het cầu Cốc Xả
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.