Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phố Song Sơn
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phố Bát Vần
Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phố Trung Đình
Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phố Vườn Cám
Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Tèo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.500.000 1.210.000 1.116.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Phương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.500.000 1.210.000 1.116.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.700.000 1.200.000 865.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.395.000 1.100.000 865.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.395.000 1.100.000 865.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.395.000 1.100.000 865.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.395.000 1.100.000 865.000
Phố Hoàng Gián
Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.395.000 990.000 865.000
Phố Bát Giáo
Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.240.000 990.000 865.000
Phố Trần Cung
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.240.000 990.000 865.000
Phố Đồng Cống
Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.240.000 990.000 865.000
Phố Phục Thiện
Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.240.000 990.000 865.000
Đường kênh N2 - Phường Hòa Thuận
Đoạn từ giáp ranh phường Trường Xuân → đến đường Trần Phú (nối dài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Phường An Phú
Đường bê tông từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đi thôn Xuân Quý, xã Tam Thăng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ
Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Phường Trường Xuân
Kiệt đường Lê Tấn Trung (các đường bê tông thuộc khối phố Xuân Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
KDC Vườn Trọng (Đoạn từ đường Lê Tấn Trung → đến đất ông Dũng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
KDC Đồng Hành - Xã Tam Ngọc
Đường quy hoạch rộng 10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31
Điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) → 200m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Trục Quốc lộ 1B | Đoạn 3
Cầu Đồng Thu → Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13
Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam - Xã Tam Thăng
Từ ngã 3 nhà ông Xuyến → đến ranh giới thôn Thạch Tân
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Khu TĐC đường Điện Biên Phủ - Xã Tam Thăng
Đường QH 15,5m (Hiện trạng 3,5m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Phố Trung Dũng
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Phố Lê Lai
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đường Tử Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.400.000 1.100.000 880.000
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.350.000 1.200.000 865.000
Đường Vạn Chánh
Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ → Bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.350.000 1.100.000 865.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Khu dân cư Cầu Ruồi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2
Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.200.000 1.000.000 850.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.