Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ven đường ĐT620 - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến đường nối từ ĐT620 → đến ĐT618 tỉnh (Dung Quốc - Kỳ Hà)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.165.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý
Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc
(từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.468.000 | 1.854.000 | 1.741.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.468.000 | 1.854.000 | 1.741.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 | ||
|
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.214.000 | 1.265.000 | 316.000 | |
|
Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)
Tuyến tránh - Xuân Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.214.000 | 1.265.000 | 316.000 | |
|
Khu nhà công vụ
Loại 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.214.000 | 1.265.000 | 316.000 | |
|
Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.214.000 | 1.265.000 | 316.000 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về phía bên phải); đến giáp đường Lê Quý Đôn (về phía bên trái)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.162.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng → đến đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.162.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Triệu Nữ Vương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Quang Trung → đến đường Lý Thường Kiệt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.162.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Kim Lan
Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.161.000 | 2.423.000 | 1.852.000 | 1.543.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.160.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.160.000 | 2.212.000 | 1.264.000 | 316.000 | ||
|
ĐƯỜNG VEN BIỂN
CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 | |
|
HƯƠNG LỘ 5
NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 | |
|
HƯƠNG LỘ 5
VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.158.000 | 2.210.000 | 1.262.000 | 315.000 | |
|
Hẻm số 5 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Đường Pasteur
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.158.000 | 2.210.000 | 1.262.000 | 315.000 | |
|
BÌNH GIÃ
TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
TRẦN PHÚ
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
LÊ LAI
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
LÊ LỢI
NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.155.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường Hồ Nghinh
Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) → đến ngã tư đường Trương Chí Cương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.153.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.153.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | |
|
Đường 419
Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | |
|
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu
Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | |
|
Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.