Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
KHÁNH BÌNH 03
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 844, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
KHÁNH BÌNH 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Trương Phùng Xuân → Đường 19/5
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) → Đến bến phà Rạch Cóc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4
Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
KDC Vườn đào - Xã Tam Ngọc
Đường nội bộ trong KDC (Khu A)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Kiệt đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
Các kiệt số 15, 19, 29, 39, 49, 53, 63, 121, 167, 52, 20, 12
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường Trương Văn An
Đường Lê Duẩn → Đường Lê Thị Riêng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường Nguyễn Thị Mười
Đường Phùng Ngọc Liêm → Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường Trần Văn Tất
Đường Bùi Thị Trường → Đường Lộc Ninh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường Nguyễn Thị Năm
Đường Trần Kim Túc → Đường Trần Văn Tất
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu đường Phạm Ngọc Thạch → Hết ranh cây xăng Kim Minh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Quốc lộ 1
Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới → Đến cầu Cái Dầy
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) → Đến bến phà Rạch Cóc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều → Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ → Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)
Trương Phùng Xuân → Đường 19/5
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 0 0 0
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.450.000 900.000 575.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.450.000 900.000 575.000
Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ
QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.