Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.100.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.100.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Đường 25
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Quan Khê
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Trần Thọ
Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Phạm Hiến
Quốc lộ 37 → Cầu Tràng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Trần Đào
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Trà Hương
Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Bùi Tố Trứ
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Lê Đình Trật
Phố Trần Đào → Trạm PCCC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Lê Hùng
Phố Trà Hương → Trạm PCCC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Lê Độ
Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2
Ngã tư cầu vượt Phú Lương → Chân đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Trương Hán Siêu
Hoàng Ngân → Đê sông Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Phan Chu Trinh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Vũ Mạnh Hùng
Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Vũ Duy Chí
Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 | |
|
Tứ Thông
Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Vũ Bằng
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 | |
|
Vũ Đình Liên
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 | |
|
Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.625.000 | 2.978.000 | 2.383.000 | |
|
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.625.000 | 2.978.000 | 2.383.000 | |
|
Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Trần Văn Cận
Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.385.000 | 1.433.000 | 1.145.000 | |
|
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Tử Cấu
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Nguyễn Công Trứ
Vườn hoa chéo → Cống Phai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Sông Đa Độ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 | |
|
Khúc Thừa Dụ
Đường Nguyễn Thái Học → Đường Lê Thanh Nghị
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 | |
|
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)
Cạnh UBND huyện cũ → Cống Sao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 | |
|
Trương Hán Siêu
Hoàng Ngân → Đê sông Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | |
|
Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | |
|
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | |
|
Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | |
|
Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | |
|
Đường Trần Ngọc Ẩn
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 3.062.000 | 1.750.000 | 437.000 | |
|
- ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
- ĐOẠN 5
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.