Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
K254 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Hùng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K262 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Nhân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K262, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ K.262 Hùng Vương → đến K.282 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K282 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.225 Đường 28-3
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K282, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ K.282 Hùng Vương → đến K.314 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K192, H2 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ K.192 Hùng Vương → đến K.172 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K192, H4 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ K.192 Hùng Vương → đến K.172 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K192, H6 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ K.192 Hùng Vương → đến K.172 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K195 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Xin
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K207 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Sum
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K225(28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường 28-3 → đến K.282 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K201 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến Nguyễn Du
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K262, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ K.262 Hùng Vương → đến K.282 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K262 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Nhân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K27 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến hết đất bà Hợi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K254 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Hùng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K27 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến Giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K282, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ K.282 Hùng Vương → đến K.314 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K282 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.225 Đường 28-3
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K29 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến hết KTT Thương binh nặng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K76 (28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường 28-3 → đến hết đất ông Ruộng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K225(28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường 28-3 → đến K.282 Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K15 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K27 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến Giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K30 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến Nguyễn Khuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K37 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K40 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến đường Nguyễn Khuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K47 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K50 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến đường Nguyễn Khuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K63 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K01 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Phạm Phán → đến giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K03 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Phạm Phán → đến giáp đường ven sông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K05 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Phạm Phán → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Minh → đến đường kè biển
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 - Xã Tam Phú
Đường quy hoạch rộng 14,5m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hòa An 6
Đoạn 5,0m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 | |
|
Khu dân cư Nam Phát Long
Các đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 | |
|
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.677.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
NGUYỄN HUỆ
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | |
|
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | |
|
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | |
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m-11,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.675.000 | 5.680.000 | 0 | 0 | |
|
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.673.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.672.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.672.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.672.000 | 5.370.000 | 3.068.000 | 767.000 | |
|
LÊ VĂN DUYỆT (P.LONG TOÀN CŨ)
NGUYỄN THÁI HỌC → TRẦN CHÁNH CHIẾU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.670.000 | 3.835.000 | 3.068.000 | 2.454.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.