Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 48 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bum Tở, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bum Tở, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bum Tở, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Quán Quê Hương (thôn 10) → Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.512.000 | 1.435.000 | 1.077.000 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Đại Hành → Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.672.000 | 828.000 | 622.000 | 0 | |
|
Phố Cù Chính Lan
Đường Lê Đại Hành → Nhà ông Phòng (Huyền)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.672.000 | 828.000 | 622.000 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Tuân
Đường Võ Nguyên Giáp → Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.543.000 | 769.000 | 588.000 | 0 | |
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Cầu Nậm Cấu mới → Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.358.000 | 710.000 | 622.000 | 0 | |
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Cầu Nậm Cấu mới → Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.358.000 | 710.000 | 622.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang → Hết ranh giới bến xe khách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.358.000 | 710.000 | 487.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang → Hết ranh giới bến xe khách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.358.000 | 710.000 | 487.000 | 0 | |
|
Đường Phan Đình Giót
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) → Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Ranh giới đất Đài truyền hình → Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp → Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Phố 25/1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 → Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái → Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Nhà ông Quang Thiều → Hết nhà ông Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.234.000 | 674.000 | 509.000 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Tiếp giáp với công ty Thương Mại → Tiếp giáp Đài truyền hình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.124.000 | 622.000 | 486.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) → PETROLIMEX- Cửa hàng 06
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp bến xe → Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 622.000 | 532.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Cầu Mường Tè 1 → Nhà ông Sung Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 622.000 | 532.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX → Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
946.000 | 611.000 | 475.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa → Đến nhà Lỳ Ma Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
946.000 | 611.000 | 475.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Đường Chu Văn An → Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 700.000 | 0 | 0 | |
|
Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) → Trung tâm y tế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) → Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Trường THCS → Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Linh → Giáp địa phận xã Bum Nưa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 509.000 | 0 | |
|
Phố Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) → Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) → Hết ranh giới đất TTGDTX
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Đào Trọng Lịch
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) → Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Lý Thường Kiệt
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) → Nhà Văn hóa thôn 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Phạm Ngũ Lão
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) → Trung tâm GDTX cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Lý Tự Trọng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) → Nhà VH bản Bo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Lê Quý Đôn
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) → Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Kim Đồng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) → Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) → Trung tâm y tế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) → Trung tâm y tế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
887.000 | 566.000 | 486.000 | 0 | |
|
Phố Trần Văn Thọ
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) → Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 600.000 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 120.000 | 77.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 120.000 | 77.000 | 0 | ||