Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 180 bảng giá đất thổ cư tại Xã Than Uyên, Lai Châu ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Than Uyên, Lai Châu bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Than Uyên, Lai Châu, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 → Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 280.000 | 170.000 | 0 | |
|
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà bà Thúy Đạt → đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà ông Công Vi → đến Ngã 3 đường đi Mường Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ Quốc lộ 32 → Ngã 3 đường đi Mường Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ Quốc lộ 33 → đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) → Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | ||
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông
Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy → Sân vận động Hua Than
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nối 279
Nhà máy thủy điện Nà Khằm → HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường bản Ngà
Nhà bà Hoa Sử → nhà văn hóa bản Ngà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
710.000 | 440.000 | 250.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | ||
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh Hua Nà
Trường THCS Hua Nà → Hết trường mần non Hua Nà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh
Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) → Đầu đường Hày Lặm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh Hua Nà
Trường THCS Hua Nà → Hết trường mần non Hua Nà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh
Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) → Đầu đường Hày Lặm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | ||
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh Hua Nà
Trường THCS Hua Nà → Hết trường mần non Hua Nà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | |
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nhánh
Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) → Đầu đường Hày Lặm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 360.000 | 230.000 | 0 | |
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) → Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 026
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) → Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 026
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) → Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
Ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 026
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Ngõ Đi Sen Đông
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh → Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 008
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 12 Lương Định Của
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 017
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
Tiếp giáp số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 → Hết ranh giới số nhà 003
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh → Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 008
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 → Hết ranh giới số nhà 003
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 028
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 015
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000 | 250.000 | 160.000 | 0 | |