Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐX-085
NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-086
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-087
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
TỈNH LỘ 15
XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
TỈNH LỘ 15
CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 0 0 0
HỒ ĐẮC DI (ĐƯỜNG VÀO XÓM MỚI)
BÌNH THUNG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
HUỲNH TẤN PHÁT
NGUYỄN HỮU CẢNH → QUỐC LỘ 1K
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
KHU PHỐ BÌNH THUNG 1
ĐT.743A → ĐƯỜNG TỔ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
PHAN ĐÌNH GIÓT (ĐƯỜNG CHÙA ÔNG BẠC)
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
NGUYỄN HỮU CẢNH → QUỐC LỘ 1K
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐƯỜNG TỔ 15
ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG → ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → GIÁP KHU CÔNG NGHIỆP DAPARK
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)
TRƯƠNG VĂN VĨNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐÀO DUY TỪ (ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ ĐÔNG A)
NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG TỔ 12, 13 (GIÁP ĐẤT CÔNG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÌNH THUNG
QUỐC LỘ 1K → ĐT.743A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐÔNG YÊN (ĐƯỜNG ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
QUỐC LỘ 1K → NGUYỄN THỊ ÚT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐƯỜNG D5 - D8
ĐƯỜNG BÌNH THUNG → ĐƯỜNG ĐT 743A (NGÃ 3 SUỐI LỒ Ồ ĐẾN CẦU TÂN VẠN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
VÀM SUỐI (ĐƯỜNG RANH BÌNH AN - BÌNH THẮNG)
ĐT.743A → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
XUÂN DIỆU (ĐƯỜNG TỔ 8, 9 KHU PHỐ ĐÔNG A)
NGUYỄN THỊ ÚT → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÙI THỊ XUÂN/24
ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → MƯƠNG NƯỚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
CÂY DA → BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÙI THỊ XUÂN/15 (ĐƯỜNG MIẾU HỌ LÊ, TÂN THẮNG)
BÙI THỊ XUÂN → HUỲNH THỊ TƯƠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÙI THỊ XUÂN/1 (ĐƯỜNG NGHĨA TRANG NHÂN DÂN CŨ)
BÙI THỊ XUÂN → N3 KDC BICONSI (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1375, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÙI THỊ XUÂN/10
ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → SUỐI ÔNG ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1
ĐƯỜNG THANH NIÊN → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ SỐ E3.1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÙI THỊ XUÂN/6 (ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂN THẮNG)
BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM) → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐƯỜNG SUỐI SÂU TÂN THẮNG
ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → RANH TÂN HẠNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI/12 (MIẾU HỌ TỐNG)
NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
SUỐI SỆP (ĐƯỜNG ĐI SUỐI SỆP)
QUỐC LỘ 1K (NHÀ ÔNG 5 BANH) → GIÁP CÔNG TY KHOÁNG SẢN ĐÁ 710
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-106
ĐX-101 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-068
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-064
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-065
NGUYỄN VĂN THÀNH → TRẦN NGỌC LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-066
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-067
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-061
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-062
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-067
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-068
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-080 (KP1 - KP2)
ĐX-082 → TRẦN NGỌC LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-061
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-062
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
ĐX-062
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.