Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 13
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
ĐƯỜNG SỐ 17
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
ĐƯỜNG SỐ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
ĐƯỜNG SỐ 4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
ĐƯỜNG SỐ 2
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
ĐƯỜNG SỐ 18
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
MẠC THIÊN TÍCH
NGÔ QUYỀN → TẢN ĐÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
MẠC THIÊN TÍCH
PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
NGUYỄN QUANG BẬT, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → PHẠM HY LƯỢNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 95- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 97- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 98- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 99- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 99TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 102TML(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 72- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 73- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 75- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH ĐÁ BÌNH DƯƠNG)
NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 76TML(DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 79TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐƯỜNG 80TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 77- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐƯỜNG 80- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 78- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 77- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐỒNG VĂN CỐNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 70TML (DỰ ÁN CÔNG TYPHÚ NHUẬN)
ĐƯỜNG 74TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 71- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 80- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 81- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 82- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 83TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 84- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 85- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 86- TML (DỰ ÁN CÔNG TY QUANG TRUNG)
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 87- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → QUÁCH GIAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 90- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → QUÁCH GIAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 91- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 92- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 93- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 92- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 94TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 53- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HÀ ĐÔ)
BÁT NÀN → TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 63- TML (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG - 174HA)
NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN)
ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 66- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN)
PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 100- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 101- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.