Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
THUẬN GIAO 31
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
TRẦN THỊ CỜ
LÊ VĂN KHƯƠNG → THỚI AN 05
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
ĐƯỜNG 1/12 (ĐƯỜNG VÀO NHÀ TÙ PHÚ LỢI)
PHÚ LỢI → KHU DI TÍCH NHÀ TÙ PHÚ LỢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
CTY TNHH HỒNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường La Văn Cầu
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Đại Hành
Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
Minh Mạng
Đoạn 10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.420.000 | 5.550.000 | 4.800.000 | ||
|
Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung
Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ → đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2
Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 245
Đường Bến Oánh → Phố Cột Cờ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2
Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | |
|
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 9.310.000 | 5.320.000 | 1.330.000 | |
|
Khu tái định cư Phường 3
Đường Nguyễn Văn Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 9.310.000 | 5.320.000 | 1.330.000 | |
|
Khu tái định cư Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 9.310.000 | 5.320.000 | 1.330.000 | |
|
Xuân Phương
từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Viên
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Tựu Phúc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Trung Tựu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Tân Nhuệ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Thị Cấm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Phú Minh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Mạc Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Hòe Thị
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát
Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Đường từ Học viện CS đi đường 70
Học viện Cảnh sát → Đường 70
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Xí
Đoạn 10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.