Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Trần Bá Ân
ĐT 833D - Đường Cầu Tràm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Đặng Muôn Ngàn
Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Đồng Văn Sở
ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Nguyễn Văn Đực
ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Huỳnh Văn Kỳ
Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
Hẻm đường Hùng Vương - từ ranh giới đất nhà ông Thuận - ông Huấn → đến ranh giới đất nhà ông Đoàn Ngọc Hùng - bà Sang (Đồng Trường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
Đường bê tông từ sau nhà ông Phụng → đến hết ranh giới đất nhà bà Lành (tổ Đàng Bộ)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
Đường bê tông sau cửa hàng điện thoại A.Thành - ông Ngọc → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Thanh Trà
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)
Ranh xã Lý Văn Lâm → Kênh xáng Lương Thế Trân
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 500.000 270.000 0
QL279
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim → Cầu Mường Kim
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 440.000 260.000 0
Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) → Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 490.000 300.000 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông → Giáp ranh xã Cái Nước
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0
Khu dân cư Cây Hương
Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 → Hết khu dân cư Cây Hương
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.