Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
|
Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
|
Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
|
Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
|
Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
|
Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.405.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.405.000 | 983.000 | 562.000 | 140.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.405.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
TUYẾN D1
TUYẾN N1 → TUYẾN N6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | |
|
TUYẾN D1
TUYẾN N6 → TUYẾN N9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | |
|
TUYẾN D2
TUYẾN N1 → TUYẾN N7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | |
|
TUYẾN D2
TUYẾN N7 → TUYẾN N9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | |
|
TUYẾN D3
TUYẾN N1 → TUYẾN N7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | |
|
TUYẾN D3
TUYẾN N7 → TUYẾN N9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.404.000 | 702.000 | 562.000 | 449.000 | ||
|
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ đất ông Trần Côi - → đến cuối tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.403.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.402.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi Thành
Kiệt đường từ nhà ông Mùi (đường sắt) → đến hết nhà Ông Triệu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.402.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 | ||
|
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 | |
|
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.401.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.401.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.401.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | |
|
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.401.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
Mương thuỷ lợi → Ranh giới Đại Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
Từ Cổng làng Quảng Đại → đến hết trường Nguyễn Thái Húy, cả hai bên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Ái Nghĩa
Đường bê tông rộng 4m (29 lô đấu giá phía sau trường Hứa Tạo)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Đại Quang (Miền Núi)
Đường DT609C ( bê tông 3,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL<=50m ô tô không vào được
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC thôn Phong Thử 1 - Xã Điện Thọ
Mặt cắt đường 11,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm
Từ giáp địa phận xã Bình Lãnh (Thăng Bình) - → đến hết đất nhà ông Đỗ Đình Toàn (Phía Bắc đường) và đến hết đất nhà ông Lê Văn Truyền (Phía Nam đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm
Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (khu dân cư Việt An)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trung) → đến hết nhà ông Trần Văn Mỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Tuyến đường khu dân cư kiểm cư (Khu vực Khai thác quỹ đất đồng thổ diễn ngoài cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ Cổng chợ chính → đến giáp đường bao Sân vận động
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ nhà A Lăng ông Mười → đến Cầu Bến Giằng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây → đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
Mương thuỷ lợi → Ranh giới Đại Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Ái Nghĩa
Đường bê tông rộng 4m (29 lô đấu giá phía sau trường Hứa Tạo)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Đại Quang (Miền Núi)
Đường DT609C ( bê tông 3,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
Từ nhà ông Dương Văn Liên → đến nhà ông Dương Rượu Em
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
Từ Cổng làng Quảng Đại → đến hết trường Nguyễn Thái Húy, cả hai bên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.