Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 55 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
ĐƯỜNG 55, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 44 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
ĐƯỜNG BẮC NAM III, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Khánh Toàn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 | |
|
Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 | |
|
Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 | |
|
Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 | |
|
Võ Chí Công
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 | |
|
Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.681.000 | 25.747.000 | 19.745.000 | 17.502.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.660.000 | 8.970.000 | 7.670.000 | 6.290.000 | ||
|
Trần Đại Nghĩa
Đại La → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 | |
|
Minh Khai
Địa phận phường Tương Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 | |
|
Đại La
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 | |
|
Lý Thái Tông
Nguyễn Tất Thành → Hà Hồi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.630.000 | 13.150.000 | 10.710.000 | 8.540.000 | |
|
70
Địa bàn phường Thượng Cát và phường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | |
|
Phúc Minh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | |
|
Tây Tựu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | |
|
Thanh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | |
|
Thụy Phương (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | |
|
Trung Kiên
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | |
|
Liên Mạc (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 | |
|
LÊ NIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
ĐƯỜNG CÂY KEO
LŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
NGUYỄN BÁ TÒNG
TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG → TRẦN VĂN DƯ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
BÀ HOM
HẺM 76 BÀ HOM → AN DƯƠNG VƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
ĐINH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
NGUYỄN VĂN NGHI
PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
NGUYỄN VĂN NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA → NGUYỄN KIỆM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
NGUYỄN DUY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.580.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.510.000 | 13.970.000 | 11.970.000 | 9.820.000 | ||
|
Hồng Châu
Thanh Niên → Lê Thanh Nghị
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba chợ Mát → Nhà máy Gạch Hải Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
|
Ngô Quyền
Nguyễn Chí Thanh → Cầu Phú Tảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
|
LINH ĐÔNG
PHẠM VĂN ĐỒNG → TÔ NGỌC VÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | |
|
LÊ QUANG SUNG
MAI XUÂN THƯỞNG → MINH PHỤNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | |
|
TÙNG THIỆN VƯƠNG
ĐINH HÒA → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | |
|
Phạm Xuân Huân
Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 21.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Hàm Nghi
Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.