Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | |
|
ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN)
ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | |
|
ĐƯỜNG 66- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN)
PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 65- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH TRUNG TIẾN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | |
|
ĐƯỜNG 63- TML (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG - 174HA)
NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | |
|
ĐƯỜNG 53- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HÀ ĐÔ)
BÁT NÀN → TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.670.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Cù Chính Lan
Hà Huy Tập → Huỳnh Ngọc Huệ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.620.000 | 16.790.000 | 13.410.000 | 11.450.000 | |
|
TÔ NGỌC VÂN
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
ĐƯỜNG 62TML
NGUYỄN THANH SƠN → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
ĐƯỜNG 60TML
LÊ HIẾN MAI → ĐẶNG NHƯ MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
ĐƯỜNG 64TML
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU KÊNH TẺ → BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
NGÔ THỊ BÌ
ĐƯỜNG SỐ 2 → NGUYỄN HỮU THỌ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
NGÔ ĐỨC KẾ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
LÊ QUANG ĐỊNH → HOÀNG HOA THÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
TRẦN THỊ NGHỈ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.590.000 | 20.150.000 | 18.100.000 | 13.890.000 | ||
|
LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LỢI → LÊ LAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | |
|
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | |
|
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | |
|
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
LÊ LAI → NGÃ 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.570.000 | 25.785.000 | 20.628.000 | 16.502.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.550.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư 223 Trường Chinh
Đường 10,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.520.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
BÔNG SAO
BÙI MINH TRỰC → TẠ QUANG BỬU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | ||
|
TỰ DO 1
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG 10, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
DẠ NAM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
|
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.