Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
THƯỜNG TÂN 03
THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 19) → DÒNG LÁI (THỬA ĐẤT SỐ 928, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 28
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 05
THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 10) → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG, THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 06
THƯỜNG TÂN 02 → RANH TÂN MỸ (NỘI ĐỒNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 07
CỐNG ÔNG HUỲNH (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ 9) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 9)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 09
THƯỜNG TÂN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 736, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 10
VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 11
THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 32) → VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 13
VĂN PHÒNG CÔNG TY PHƯỚC NGỌC LINH (THỬA ĐẤT SỐ 936, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THƯỜNG TÂN 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 32
THƯỜNG TÂN 08 (THỬA ĐẤT 844, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 27
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 30
GIÁP THƯỜNG TÂN 22 (THỬA 101, TỜ BẢN ĐỒ 14) → (THỬA 311, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 31
THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 168, TỜ BẢN ĐỒ 23
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8
Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2
Quốc lộ 37 (+)100m → Ngã tư vào đình La Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 1
Km101+40 → Giáp đất Sân vận động
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
Quốc lộ 37 → Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường tỉnh 269D | Đoạn 3
Giáp đất Khu đô thị số 12 → Hết đất xã Phú Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4
Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp Khu dân cư số 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường tỉnh 261C | Đoạn 3
Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình → Cầu Đất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường tỉnh 261C | Đoạn 1
Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 4
Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú → Đường tỉnh 261E
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 2
Ngã tư chợ Đồn (+) 150m → Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Tuyến 1 |
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Trần Văn Quý
Quốc lộ 1 → Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Quốc lộ 1 → Tô Minh Xuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngô Thời Nhiệm
Mậu Thân → Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)
Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3)) → Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | ||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2
Km0 + 100 → Km0 + 300
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 9
Km26 + 400 → Km26 + 600
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B
Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 2
Tỉnh lộ 261 đi vào 500m → Xóm Trại xã Đại Từ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành)
Đường có mặt cắt ngang 35m (6m-10m-3m- 10m-6m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường trục chính xã (ĐH2.NT) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Vui → đến sông Trường Giang (bến phà)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa
Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên → đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Đường phía Bắc chợ Phú Thuận ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.