Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 818 (HL 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.580.000 | 3.206.000 | 1.832.000 | 458.000 | |
|
ĐT 818 (HL 6)
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.580.000 | 3.206.000 | 1.832.000 | 458.000 | |
|
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.578.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
Đường 27,0m (6,0m+15,0m+6,0m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.578.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.578.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.578.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.578.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.578.000 | 2.289.000 | 1.831.000 | 1.465.000 | |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.576.000 | 3.203.000 | 1.830.000 | 457.000 | |
|
Võ Văn Mùi
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.576.000 | 3.203.000 | 1.830.000 | 457.000 | |
|
Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
Các đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.576.000 | 3.203.000 | 1.830.000 | 457.000 | |
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.575.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tiền Lệ
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.573.000 | 3.520.000 | 2.195.000 | 2.093.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ
Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.573.000 | 4.376.000 | 3.563.000 | 3.304.000 | |
|
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.573.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.572.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.571.000 | 3.199.000 | 1.828.000 | 457.000 | |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.571.000 | 3.199.000 | 1.828.000 | 457.000 | |
|
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.571.000 | 3.199.000 | 1.828.000 | 457.000 | |
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc
Đường 10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú
Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.570.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 | ||
|
Đường 421A
Đường trong đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 | |
|
Đường 421A
Đường trong đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 | ||
|
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.566.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.565.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.