Bảng giá đất đường Từ ông Dụ (tờ 6 thửa 263) đến ông Hải (tờ 6 thửa 62); từ ông Luyện (tờ 6 thửa 359) đến ông Hạo (tờ 6 thửa 74); từ bà ứng (tờ 6 thửa 363) đến bà Châu (tờ 6 thửa 55); từ bà Tích (tờ 6 thửa 610) đến ông Nguyện (tờ 6 thửa 83); từ ông Sơn (tờ 6 thửa 444) đến ô, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Từ ông Dụ (tờ 6 thửa 263) đến ông Hải (tờ 6 thửa 62); từ ông Luyện (tờ 6 thửa 359) đến ông Hạo (tờ 6 thửa 74); từ bà ứng (tờ 6 thửa 363) đến bà Châu (tờ 6 thửa 55); từ bà Tích (tờ 6 thửa 610) đến ông Nguyện (tờ 6 thửa 83); từ ông Sơn (tờ 6 thửa 444) đến ô, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Từ ông Dụ (tờ 6 thửa 263) đến ông Hải (tờ 6 thửa 62); từ ông Luyện (tờ 6 thửa 359) đến ông Hạo (tờ 6 thửa 74); từ bà ứng (tờ 6 thửa 363) đến bà Châu (tờ 6 thửa 55); từ bà Tích (tờ 6 thửa 610) đến ông Nguyện (tờ 6 thửa 83); từ ông Sơn (tờ 6 thửa 444) đến ô, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Từ ông Dụ (tờ 6 thửa 263) đến ông Hải (tờ 6 thửa 62); từ ông Luyện (tờ 6 thửa 359) đến ông Hạo (tờ 6 thửa 74); từ bà ứng (tờ 6 thửa 363) đến bà Châu (tờ 6 thửa 55); từ bà Tích (tờ 6 thửa 610) đến ông Nguyện (tờ 6 thửa 83); từ ông Sơn (tờ 6 thửa 444) đến ô, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Từ ông Dụ (tờ 6 thửa 263) đến ông Hải (tờ 6 thửa 62); từ ông Luyện (tờ 6 thửa 359) đến ông Hạo (tờ 6 thửa 74); từ bà ứng (tờ 6 thửa 363) đến bà Châu (tờ 6 thửa 55); từ bà Tích (tờ 6 thửa 610) đến ông Nguyện (tờ 6 thửa 83); từ ông Sơn (tờ 6 thửa 444) đến ô, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 300.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.